Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あなたはそれを
終
お
えましたか」「それどころか、
今
いま
始
はじ
めたところです」
"Bạn đã hoàn thành nó chưa?" "Không, tôi mới bắt đầu thôi."
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
終える
おえる
kết thúc
今
いま
bây giờ
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
終
Chung
kết thúc
今
Kim
bây giờ
始
Thí
bắt đầu