Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはそれを
求
もと
めさえすればよい。そうすれば、
与
あた
えられるのでしょう。
Bạn chỉ cần yêu cầu là sẽ được cho.
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
求める
もとめる
muốn; mong muốn
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
そう
có vẻ
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
Hán tự:
求
Cầu
yêu cầu
与
Dữ
ban tặng; tham gia