Dịch nghĩa:
あなたはそれを今日買ったのですか、それとも昨日買ったのですか。
Bạn mua cái này hôm nay hay hôm qua?
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
買
Mãi
mua
昨
Tạc
hôm qua; trước