Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはその
絵
え
を
見
み
るべきだったのに。
Bạn lẽ ra đã nên xem bức tranh đó.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy