Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはこの
時計
とけい
を
直
なお
してもらいたいのですか。
Bạn muốn sửa chiếc đồng hồ này à?
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
直す
なおす
sửa chữa; chỉnh sửa
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa