Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはお
医者
いしゃ
さんに
目
め
を
検査
けんさ
してもらうべきです。
Bạn nên đi khám mắt.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
目
め
mắt; nhãn cầu
検査
けんさ
kiểm tra; kiểm định; xét nghiệm; quét (MRI, PET); kiểm toán
為る
する
làm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
検
Kiểm
kiểm tra; điều tra
査
Tra
điều tra