Dịch nghĩa:
「あなたはいつテレビを見ますか」「夕食後です」
"Bạn xem TV lúc nào vậy?" "Tôi xem TV sau bữa tối."
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này