Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
過失
かしつ
を
私
わたし
のせいにしないでくれ。
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm của bạn.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
過失
かしつ
tai nạn (do sơ suất); lỗi; sai lầm
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
失
Thất
mất; lỗi
私
Tư
tư nhân; tôi