Dịch nghĩa:
あなたの名前に聞き覚えがあります。
Tôi nghe quen cái tên của bạn.
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy