Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
初
はじ
めての
給料
きゅうりょう
をどうするつもりですか。
Bạn định làm gì với lương đầu tiên của mình?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
初めて
はじめて
lần đầu tiên
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu