Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたの
事
こと
は
大好
だいす
きなんだけどね、
結婚
けっこん
はちょっと......。
Tôi thích bạn lắm nhưng mà cưới thì...
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
事
こと
sự việc; điều
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
結婚
けっこん
hôn nhân
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân