Dịch nghĩa:
あなたのお陰で私は生き甲斐を感じます。
Nhờ bạn, tôi cảm thấy cuộc sống này thật đáng sống.
Từ vựng:
Hán tự:
陰
Âm
bóng tối; âm
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
甲
Giáp
áo giáp; giọng cao; hạng A; hạng nhất; trước đây; mu bàn chân; mai rùa
斐
Phỉ
đẹp; có hoa văn
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác