Dịch nghĩa:
あなたに被害を及ぼそうなどとは夢にも思いませんでした。
Tôi không bao giờ nghĩ đến chuyện gây hại cho bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
被
Bị
chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
害
Hại
tổn hại; thương tích
及
Cập
vươn tới
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
思
Tư
nghĩ