Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたに
片棒
かたぼう
をかついでもらいたい。
Tôi muốn bạn giúp tôi một tay.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
片棒
かたぼう
đầu hoặc đuôi kiệu (do hai người khiêng); một trong hai người khiêng kiệu
担ぐ
かつぐ
vác; mang trên vai
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ