Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたに
声
こえ
をかけるの、かなり
勇気
ゆうき
が
要
い
ったんですよ。
Mất khá nhiều can đảm mới dám nói chuyện với bạn đấy.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
声
こえ
giọng nói
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
要る
いる
cần; cần thiết
Hán tự:
声
Thanh
giọng nói
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
要
Yêu
cần; điểm chính