Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたと
一緒
いっしょ
にいるととても
楽
たの
しいわ。
Tôi thấy rất vui khi ở bên bạn.
Từ vựng:
一緒
いっしょ
cùng nhau
迚も
とても
rất; cực kỳ
楽しい
たのしい
vui vẻ
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái