Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
電話
でんわ
をしてくれなかったのでがっかりした。
Tôi thất vọng vì bạn không gọi điện.
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
がっかり
thất vọng; chán nản; buồn bã; nản lòng; mất tinh thần; cảm thấy bị phụ lòng
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện