Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
買
か
ったカメラは
私
わたし
のより
良
よ
い。
Chiếc máy ảnh bạn mua tốt hơn cái của tôi.
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
カメラ
máy ảnh
私
わたくし
tôi
より
hơn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
買
Mãi
mua
私
Tư
tư nhân; tôi
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo