Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたが
早
はや
くやっていればよいことです。
Giá như bạn làm sớm hơn thì tốt.
Từ vựng:
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh