Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたがとても
忙
いそが
しいのは
知
し
ってます。
Tôi biết bạn rất bận.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
知
Tri
biết; trí tuệ