Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたがいなくなるととても
寂
さび
しくなります。
Tôi sẽ rất buồn khi bạn không còn ở đây.
Từ vựng:
成る
なる
trở thành; đạt được
迚も
とても
rất; cực kỳ
寂しい
さびしい
cô đơn; lẻ loi; đơn độc; hoang vắng
Hán tự:
寂
Tịch
cô đơn; yên tĩnh