Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたがいないときに
限
かぎ
って、あなたが
欲
ほ
しい。
Chỉ khi bạn không ở đây thì tôi mới cần bạn.
Từ vựng:
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
欲
Dục
khao khát; tham lam