Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたからメッセージをもらえてとても
嬉
うれ
しいです。
Tôi rất vui khi nhận được tin nhắn từ bạn.
Từ vựng:
メッセージ
thông điệp
貰う
もらう
nhận; lấy
迚も
とても
rất; cực kỳ
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
嬉
Hi
vui mừng