Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あっちへいって。
私
わたし
を
困
こま
らせるのはやめてください。
Đi đi. Đừng làm phiền tôi nữa.
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
私
わたくし
tôi
困る
こまる
gặp khó khăn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái