Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこのスーパーで
投
な
げ
売
う
りされてた。
Hàng ở siêu thị kia đang được bán tháo.
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
スーパー
siêu thị
投げ売り
なげうり
bán phá giá; bán lỗ; bán thanh lý
為る
する
làm
Hán tự:
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
売
Mại
bán