Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あごにパンチを
受
う
けて
私
わたし
はひざをついた。
Tôi bị đấm vào cằm và quỳ gối xuống.
Từ vựng:
パンチ
cú đấm
受ける
うける
nhận; lấy
私
わたくし
tôi
膝
ひざ
đầu gối
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua
私
Tư
tư nhân; tôi