Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あきらめずに
歩
ある
き
続
つづ
ければ、
進歩
しんぽ
するでしょう。
Nếu bạn không bỏ cuộc và tiếp tục đi bộ, bạn sẽ tiến bộ.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
諦める
あきらめる
từ bỏ
歩く
あるく
đi bộ
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
進歩
しんぽ
tiến bộ; phát triển
為る
する
làm
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ