Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつの
家族
かぞく
はみんなアメリカに
行
い
ったんだけど、あいつはブラジルに
残
のこ
ったんだ。
Gia đình cậu ấy đều đã đi Mỹ, nhưng cậu ấy lại ở lại Brazil.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
家族
かぞく
gia đình
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
残る
のこる
còn lại; sót lại
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
残
Tàn
còn lại; dư