Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつには
至
いた
らないとこもあるけど、
俺
おれ
は
好
す
きだ。
Dù anh ấy có những điểm không hoàn hảo, nhưng tôi vẫn yêu anh ấy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
至る
いたる
đạt được; đến
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
俺
おれ
tôi
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
至
Chí
đạt đến; kết quả
俺
Yêm
tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó