Dịch nghĩa:

Nếu hắn gửi thư tới, tôi sẽ xé nát nó và vứt đi.

Hán tự:

Thủ tay
Chỉ giấy
Tống hộ tống; gửi
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Xả vứt bỏ