ビリビリ
びりびり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

xé nát; xé toạc

JP: 彼女かのじょかれ手紙てがみをびりびりにいた。

VI: Cô ấy đã xé nát bức thư của anh ta.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

rung lên; run rẩy

JP: ジェット建物たてものうえぶとまどガラスがびりびりした。

VI: Khi máy bay phản lực bay qua tòa nhà, cửa kính rung chuyển.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cảm giác điện giật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは写真しゃしんをビリビリにやぶった。
Tom đã xé nát bức ảnh.
かれ腹立はらだたしに、彼女かのじょからの手紙てがみをビリビリにやぶいた。
Anh ấy tức giận xé nát bức thư từ cô ấy.
あいつが手紙てがみおくってきても、ビリビリにやぶいてててやるよ。
Nếu hắn gửi thư tới, tôi sẽ xé nát nó và vứt đi.