Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつがガッツポーズするなんて、よっぽど
嬉
うれ
しかったんだろうな。
Hắn ăn mừng bằng cách làm dáng, chắc là rất vui.
Từ vựng:
ガッツ
can đảm
為る
する
làm
余程
よほど
rất; nhiều; đáng kể; khá
嬉しい
うれしい
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
嬉
Hi
vui mừng