Dịch nghĩa:
ああ分かる。ほんと親って何かとうるさいよね。
Ừ, tôi hiểu mà. Thật sự là cha mẹ hay làm phiền thật đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
親
Thân
cha mẹ; thân mật
何
Hà
gì