Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ああ、ゆっくりやって
下
くだ
さい。
急
いそ
ぎませんから。
Ồ, làm từ từ thôi, không vội đâu.
Từ vựng:
ああ
như thế
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
下さる
くださる
cho; ban tặng
急ぐ
いそぐ
vội vàng
Hán tự:
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
急
Cấp
khẩn cấp