Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あぁ……、
若
わか
かったとはいえ、しょうもない
凡
凡
ミスだ。
"Ồ... dù còn trẻ nhưng đó là một sai lầm ngớ ngẩn."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
若い
わかい
trẻ
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
凡ミス
ぼんミス
lỗi cơ bản; lỗi bất cẩn
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
凡
Phàm
bình thường; thông thường; tầm thường