石 斛
こく
đơn vị đo thể tích truyền thống, khoảng 180,4 lít; koku; đơn vị đo sức chứa của thuyền kiểu Nhật (khoảng 278,26 lít)
石
いし
đá; sỏi; ngọc; đá quý; đá lửa (trong bật lửa); đá; sỏi (trong bàng quang, thận, v.v.); sỏi thận
石
せき
đơn vị đếm đá quý trong đồng hồ; đơn vị đếm transistor, diode, v.v. trong sản phẩm điện tử