Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
獣
けもの, けだもの, じゅう
thú vật; động vật; động vật có đặc điểm con người
獣 猪 鹿
しし
thú (đặc biệt là thú dùng để lấy thịt như lợn rừng hoặc hươu); săn bắn (các loài như lợn rừng, hươu, v.v.)