Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
人気
にんき
sự nổi tiếng; tình trạng (ví dụ: thị trường); tính chất
人気 ひと気 人け
ひとけ
dấu hiệu của sự sống; sự hiện diện của con người; tính nhân văn
人気
じんき
tâm trạng chung của một địa phương; khí hậu cảm xúc của một khu vực