Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật
人気
にんき
sự nổi tiếng; tình trạng (ví dụ: thị trường); tính chất
人気 ひと気 人け
ひとけ
dấu hiệu của sự sống; sự hiện diện của con người; tính nhân văn
人気
じんき
tâm trạng chung của một địa phương; khí hậu cảm xúc của một khu vực

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật