1割 [Cát]

一割 [Nhất Cát]

いちわり

Danh từ chung

mười phần trăm

JP: 3月さんがつ1日ついたちから鉄道てつどう運賃うんちんが1わりあがると発表はっぴょうされた。

VI: Đã thông báo rằng giá vé tàu sẽ tăng 10% từ ngày 1 tháng 3.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょう日差ひざしのわり肌寒はださむ一日ついたちでした。
Hôm nay trời nắng nhưng hơi lạnh.
今年ことし倒産とうさんいちわり減少げんしょうしています。
Năm nay số vụ phá sản giảm 10%.
この機械きかいはここで必要ひつよう電力でんりょくの1わりをくう。
Cái máy này tiêu thụ một phần mười điện năng cần thiết ở đây.
あのおみせ商品しょうひん全部ぜんぶわりきになってるよ。
Tất cả sản phẩm ở cửa hàng đó đang được giảm giá 10%.
かれらのうち1わり以上いじょうがその仕事しごとをすることができる。
Hơn một phần mười trong số họ có thể làm công việc đó.
大騒おおさわぎしたわりには、大山おおやま鳴動めいどうしてねずみ一匹いっぴきということになったようだね。
Ầm ĩ một hồi lâu nhưng cuối cùng "núi lửa phun trào chỉ ra con chuột."

Hán tự

Từ liên quan đến 1割