十分の一 [Thập Phân Nhất]

10分の1 [Phân]

じゅうぶんのいち

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

một phần mười

JP: サンフランシスコの人口じんこうは、ニューヨークのわずか10ぶんの1にぎない。

VI: Dân số San Francisco chỉ bằng một phần mười của New York.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは、収入しゅうにゅうのおよそじゅうぶんいちまずしいひとあたえた。
Anh ấy đã cho đi khoảng một phần mười thu nhập của mình cho người nghèo.

Hán tự

Từ liên quan đến 十分の一