[〇]

[Linh]

ゼロ

Danh từ chung

📝 〇 dùng với số kanji

số không; 0; không; không có gì

JP: ゼロという概念がいねんはヒンドゥー文化ぶんか由来ゆらいしている。

VI: Khái niệm về số không có nguồn gốc từ văn hóa Hindu.

🔗 零・れい

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

không có gì; không có gì cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みずは0カロリーです。
Nước có 0 calo.
最終さいしゅうスコアは2たい0であった。
Tỉ số cuối cùng là 2-0.
みず摂氏せっし0度ぜろどこおる。
Nước đông lại ở 0 độ C.
はあ、0歳ぜろさいころもどりたい。
Ước gì quay lại lúc mới sinh.
午前ごぜん0時ぜろじぎにめた。
Tôi tỉnh dậy sau nửa đêm.
おそくとも午前ごぜん0時ぜろじまでにはいえかえる。
Tôi sẽ về nhà trước 0 giờ.
我々われわれは3たい0でけた。
Chúng tôi đã thua 0-3.
おそくても深夜しんや0時ぜろじまでにはいえかえります。
Dù có muộn tôi cũng sẽ về nhà trước 12 giờ đêm.
おれいまならともだち0人ぜろにんでも平気へいきかも。
Bây giờ tôi có lẽ không cần bạn bè cũng không sao.
たい0でかれにはけています。
Tôi đã thua anh ấy với tỷ số 3-0.

Hán tự

Từ liên quan đến 0