髪型 [Phát Hình]

髪形 [Phát Hình]

かみがた
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Danh từ chung

kiểu tóc

JP: かれ髪型かみがた時代遅じだいおくれだ。

VI: Kiểu tóc của anh ta đã lỗi thời.

JP: それはとてもよく似合にあ髪形かみがただ。

VI: Đó là một kiểu tóc rất hợp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ髪型かみがたいいね。
Kiểu tóc của cô ấy đẹp nhỉ.
髪型かみがたえたかったんだ。
Tôi đã muốn thay đổi kiểu tóc.
髪型かみがたえたんだ。
Tôi đã thay đổi kiểu tóc.
ビートルズの髪型かみがたはセンセーションをこした。
Kiểu tóc của The Beatles đã gây ra một cơn sốt.
この髪型かみがたにしてください。
Làm ơn cắt tóc theo kiểu này cho tôi.
じつは、きみ髪型かみがたきじゃない。
Thực ra, tôi không thích kiểu tóc của bạn.
かあさん、その髪型かみがたけてえるよ。
Mẹ ơi, kiểu tóc này làm mẹ trông già đi đấy.
かれ髪型かみがたについて一言いちげんした。
Tôi đã nhắc nhở anh ta về kiểu tóc của mình.
これとおな髪型かみがたにしてください。
Làm tóc giống như cái này cho tôi.
彼女かのじょみじか髪型かみがたがよく似合にあう。
Cô ấy rất hợp với kiểu tóc ngắn.

Hán tự

Từ liên quan đến 髪型