首脳会議 [Thủ Não Hội Nghị]

主脳会議 [Chủ Não Hội Nghị]

しゅのうかいぎ

Danh từ chung

hội nghị thượng đỉnh; hội nghị cấp cao

JP: 首脳しゅのう会議かいぎ世界せかい平和へいわ貢献こうけんした。

VI: Hội nghị thượng đỉnh đã đóng góp cho hòa bình thế giới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

7カこく首脳しゅのうがその会議かいぎ出席しゅっせきした。
Các nhà lãnh đạo của 7 quốc gia đã tham dự cuộc họp đó.
サミットって、主要しゅようこく首脳しゅのう会議かいぎのことなんですか?
"Sammit" có phải là Hội nghị thượng đỉnh các nhà lãnh đạo các quốc gia chính không?

Hán tự

Từ liên quan đến 首脳会議