サミット
Danh từ chung
hội nghị thượng đỉnh
JP: サミットが開かれるのはこの部屋です。
VI: Hội nghị thượng đỉnh sẽ được tổ chức tại phòng này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
世界中の人々がサミットの会談に注目している。
Mọi người trên toàn thế giới đang chú ý đến các cuộc họp thượng đỉnh.
サミットって、主要国首脳会議のことなんですか?
"Sammit" có phải là Hội nghị thượng đỉnh các nhà lãnh đạo các quốc gia chính không?
サミットが終わって、ミッテラン大統領は、その声明に自分は反対であると言った。
Sau khi hội nghị thượng đỉnh kết thúc, Tổng thống Mitterrand đã nói rằng ông phản đối tuyên bố đó.
サミット参加国は、自由貿易問題を協議事項のトップにおいています。
Các quốc gia tham dự hội nghị thượng đỉnh đã đặt vấn đề thương mại tự do lên hàng đầu.