難しさ [Nạn]
むずかしさ
Danh từ chung
mức độ khó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人生における難しさは選択である。
Thử thách lớn nhất trong cuộc sống là lựa chọn.
この本は私が理解できない程度の難しさだ。
Cuốn sách này khó đến mức tôi không thể hiểu được.
あなたは私の仕事の難しさがわかっていますか。
Bạn có hiểu công việc của tôi khó khăn như thế nào không?
その難しさを君にわかってもらえるとは思えない。
Tôi không nghĩ bạn có thể hiểu được sự khó khăn đó.
自分の弱さを認めることほど難しいことはないと思う。
Tôi nghĩ không có gì khó hơn là thừa nhận điểm yếu của bản thân.
がまんするのが難しいのは彼の度を超した丁重さである。
Điều khó chịu là sự lịch sự quá mức của anh ấy.
詩を翻訳する難しさについては、すでにいろいろいわれてきた。
Đã có nhiều thảo luận về khó khăn trong việc dịch thơ.
事象として簡単なことを、いかにも難しそうに表現する人は、あまり頭がよさそうではない。
Người biểu đạt những điều đơn giản như thể chúng rất phức tạp thường không thông minh lắm.