進化論 [Tiến Hóa Luận]
しんかろん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 32000
Độ phổ biến từ: Top 32000
Danh từ chung
thuyết tiến hóa
JP: このことを背景知識として、ここで進化論生物学の現状についての考察に移ろう。
VI: Với kiến thức nền tảng này, chúng ta hãy chuyển sang phân tích tình hình hiện tại của sinh học tiến hóa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは進化論を信じていない。
Tom không tin vào thuyết tiến hóa.
ダーウィンの進化論は学びましたか。
Bạn đã học về thuyết tiến hóa của Darwin chưa?
彼らはダーウィンの進化論に反対した。
Họ đã phản đối thuyết tiến hóa của Darwin.
ダーウィンと言えば進化論が連想される。
Nói đến Darwin là người ta nghĩ ngay đến thuyết tiến hóa.
進化論は私の想像できる範囲を超えている。
Lý thuyết tiến hóa vượt quá khả năng tưởng tượng của tôi.
我々はダーウィンといえば進化論を想像する。
Khi nói đến Darwin, chúng ta thường nghĩ đến thuyết tiến hóa.
私達はダーウィンという名前を聞くと進化論を連想する。
Khi nghe đến tên Darwin, chúng ta liên tưởng đến thuyết tiến hóa.