途中下車 [Đồ Trung Hạ Xa]

とちゅうげしゃ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

dừng lại giữa chừng (trong chuyến đi tàu hoặc xe buýt)

JP: この切符きっぷ途中とちゅう下車げしゃできます。

VI: Vé này có thể xuống giữa chừng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シカゴで途中とちゅう下車げしゃできますか。
Tôi có thể xuống xe giữa chừng ở Chicago không?
わたしたちはシカゴで途中とちゅう下車げしゃした。
Chúng tôi đã xuống tàu tại Chicago.
京都きょうと途中とちゅう下車げしゃして古都こと見物けんぶつはいかがですか。
Sao bạn không xuống tàu giữa chừng ở Kyoto để tham quan cố đô nhỉ?

Hán tự

Từ liên quan đến 途中下車