証拠物件 [Chứng Cứ Vật Kiện]
しょうこぶっけん
Danh từ chung
bằng chứng; vật chứng
JP: 調査官は、証拠物件をもとめて残るくまなく捜索した。調査官がその場を去る時、そこはまったく目茶苦茶だった。
VI: Thanh tra đã tìm kiếm bằng chứng một cách kỹ lưỡng. Khi thanh tra rời đi, nơi đó đã hoàn toàn hỗn loạn.