監寺 [Giám Tự]
監主 [Giám Chủ]
監守 [Giám Thủ]
かんす
かんず
かんじ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
một trong sáu quản lý của chùa Zen thay thế cho trụ trì
🔗 六知事