物足りない [Vật Túc]

ものたりない
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không hài lòng; không thỏa mãn; không đủ; thiếu một cái gì đó

JP: このドラマは単純たんじゅん勧善懲悪かんぜんちょうあくもので、今一いまひとふかみにけて物足ものたりない。

VI: Bộ phim này chỉ là câu chuyện giản đơn về thưởng phạt, thiếu sâu sắc và không hấp dẫn lắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

物足ものたりなかった。
Không đủ no.
今日きょうのランチ、美味おいしかったけど、りょうすくなくて物足ものたりなかったな。
Bữa trưa hôm nay ngon nhưng hơi ít, không đủ no.
サラダは、オリーブオイル、クルトン、それからナッツがないと物足ものたりないよ。
Salad không có dầu ô liu, bánh mì nướng và hạt thì thật là thiếu sót.
人間にんげんこころにはかたみ矛盾むじゅんしたふたつの感情かんじょうがある。勿論もちろんだれでも他人たにん不幸ふこう同情どうじょうしないものはない。しょがそのひとがその不幸ふこうを、どうにかしてりぬけること出来できると、今度こんどはこっちでなんとなく物足ものたりないようなこころもちがする。すこ誇張こちょうしてえば、もういちどそのひとを、おな不幸ふこうおとしいれてたいようなにさえなる。そうしていつのまにかにか、消極しょうきょくてきではあるが、ある敵意てきいをそのひとたいしていだくようなことになる。
Trong tâm hồn con người luôn tồn tại hai cảm xúc mâu thuẫn. Dĩ nhiên, không ai là không cảm thông với sự bất hạnh của người khác. Tuy nhiên, khi người đó vượt qua được nỗi bất hạnh, ta lại cảm thấy không thỏa mãn. Nếu nói hơi khoa trương một chút, ta thậm chí còn muốn thấy họ rơi vào hoàn cảnh đó lần nữa. Và như thế, không biết từ khi nào, một thái độ thù địch, mặc dù là tiêu cực, đã hình thành đối với người đó.

Hán tự

Từ liên quan đến 物足りない